Kho từ › Giáo dục phổ thông › wear

wear

B1 v. 📁 Giáo dục phổ thông EVU-PI
mặc, đội, đeo
UK /weə/ · US /weə/
You have to wear black shoes as part of the uniform.
→ Bạn phải mang giày đen như một phần của đồng phục.
Bất quy tắc: wear – wore – worn. Dùng cho quần áo, giày, kính, trang sức...

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...