wear
/weə/ B1
Nghĩa
mặc, đội, đeo
v.
Định nghĩa · To have clothing on your body.
“You have to wear black shoes as part of the uniform.”Bạn phải mang giày đen như một phần của đồng phục.
Ghi chú · Bất quy tắc: wear – wore – worn. Dùng cho quần áo, giày, kính, trang sức...