Từ vựng B1

Chủ đề Giáo dục phổ thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wear

/weə/ B1

Nghĩa

mặc, đội, đeo v.

Định nghĩa · To have clothing on your body.

“You have to wear black shoes as part of the uniform.”Bạn phải mang giày đen như một phần của đồng phục.

Ghi chú · Bất quy tắc: wear – wore – worn. Dùng cho quần áo, giày, kính, trang sức...

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...