Từ vựng B1

Chủ đề Giáo dục phổ thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strict

/strɪkt/ B1

Nghĩa

nghiêm khắc adj.

Định nghĩa · Very demanding and expecting obedience.

“Our maths teacher is strict but very fair.”Thầy dạy toán của chúng tôi nghiêm khắc nhưng rất công bằng.

Ghi chú · Cấu trúc: "strict with somebody / about something". Trái nghĩa "easy-going".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...