Kho từ › Giáo dục phổ thông › strict

strict

B1 adj. 📁 Giáo dục phổ thông EVU-PI
nghiêm khắc
UK /strɪkt/ · US /strɪkt/
Our maths teacher is strict but very fair.
→ Thầy dạy toán của chúng tôi nghiêm khắc nhưng rất công bằng.
Cấu trúc: "strict with somebody / about something". Trái nghĩa "easy-going".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...