Kho từ › Giáo dục phổ thông › private school

private school

B1 n. 📁 Giáo dục phổ thông EVU-PI
trường tư (thục)
UK /ˌpraɪvət ˈskuːl/ · US /ˌpraɪvət ˈskuːl/
His parents pay a lot of money to send him to a private school.
→ Bố mẹ cậu ấy trả nhiều tiền để cho cậu học trường tư.
Trường do tư nhân điều hành, phải đóng học phí. Trái với "state school".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...