Kho từ › Giáo dục phổ thông › system

system

B1 n. 📁 Giáo dục phổ thông EVU-PI
hệ thống
UK /ˈsɪstəm/ · US /ˈsɪstəm/
Every country has its own system for training teachers.
→ Mỗi nước có hệ thống đào tạo giáo viên riêng.
Collocations
the school system
Số nhiều "systems". "The education system" = hệ thống giáo dục.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...