Từ vựng B1

Chủ đề Giáo dục phổ thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dress

/dres/ B1

Nghĩa

ăn mặc, mặc quần áo v.

Định nghĩa · To put on clothes or attire.

“At the weekend, students can dress the way they like.”Vào cuối tuần, học sinh có thể ăn mặc theo ý thích.

Ghi chú · "Dress" (tự mặc) khác "get dressed" (mặc đồ vào). Danh từ "a dress" = cái váy liền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...