Từ vựng B1

Chủ đề Giáo dục phổ thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break up

/ˌbreɪk ˈʌp/ B1

Nghĩa

nghỉ (kết thúc kỳ học); chia tay phr. v.

Định nghĩa · To end a romantic relationship or school term.

“The pupils break up for the summer holiday in June.”Học sinh nghỉ hè vào tháng Sáu.

Ghi chú · Về trường học: kết thúc kỳ để nghỉ. Trái với "go back". Còn nghĩa "chia tay người yêu".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...