Kho từ › Giáo dục phổ thông › break up

break up

B1 phr. v. 📁 Giáo dục phổ thông EVU-PI
nghỉ (kết thúc kỳ học); chia tay
UK /ˌbreɪk ˈʌp/ · US /ˌbreɪk ˈʌp/
The pupils break up for the summer holiday in June.
→ Học sinh nghỉ hè vào tháng Sáu.
Về trường học: kết thúc kỳ để nghỉ. Trái với "go back". Còn nghĩa "chia tay người yêu".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...