Từ vựng A2

Chủ đề Sinh hoạt hằng ngày · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wake somebody up

/ˌweɪk ˈsʌmbədi ʌp/ A2

Nghĩa

đánh thức ai dậy phr. v.

Định nghĩa · To cause someone to stop sleeping.

“Could you wake me up at five? I have an early bus to Đà Lạt.”Bạn đánh thức tôi lúc năm giờ nhé? Tôi có chuyến xe sớm đi Đà Lạt.

Cụm hay dùng wake the baby up

Ghi chú · Làm cho ai đó tỉnh giấc. Tân ngữ đặt giữa: "wake me up", "wake the children up".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...