Kho từ › Sinh hoạt hằng ngày › have an early night

have an early night

A2 phr. 📁 Sinh hoạt hằng ngày EVU-PI
đi ngủ sớm
UK /ˌhæv ən ˌɜːli ˈnaɪt/ · US /ˌhæv ən ˌɜːli ˈnaɪt/
I am exhausted, so I will have an early night and read tomorrow.
→ Tôi kiệt sức rồi, nên tối nay tôi sẽ đi ngủ sớm và mai đọc tiếp.
Đi ngủ sớm hơn thường lệ. Trái nghĩa: "have a late night".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...