Từ vựng A2

Chủ đề Sinh hoạt hằng ngày · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have an early night

/ˌhæv ən ˌɜːli ˈnaɪt/ A2

Nghĩa

đi ngủ sớm phr.

Định nghĩa · To go to bed early in the evening.

“I am exhausted, so I will have an early night and read tomorrow.”Tôi kiệt sức rồi, nên tối nay tôi sẽ đi ngủ sớm và mai đọc tiếp.

Ghi chú · Đi ngủ sớm hơn thường lệ. Trái nghĩa: "have a late night".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...