Kho từ › Sinh hoạt hằng ngày › have a late night

have a late night

A2 phr. 📁 Sinh hoạt hằng ngày EVU-PI
thức khuya
UK /ˌhæv ə ˌleɪt ˈnaɪt/ · US /ˌhæv ə ˌleɪt ˈnaɪt/
We had a late night watching the World Cup final together.
→ Chúng tôi thức khuya cùng nhau xem trận chung kết World Cup.
Đi ngủ rất muộn. Trái nghĩa: "have an early night" (đi ngủ sớm).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...