Từ vựng A2

Chủ đề Sinh hoạt hằng ngày · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a sleep

/ˌhæv ə ˈsliːp/ A2

Nghĩa

chợp mắt, ngủ một giấc ngắn phr.

Định nghĩa · To take a short nap.

“The baby usually has a short sleep after lunch.”Em bé thường chợp mắt một lát sau bữa trưa.

Đồng nghĩa have a nap

Ghi chú · Ngủ một khoảng ngắn (khoảng nửa tiếng). Gần nghĩa "have a nap".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...