have a sleep
/ˌhæv ə ˈsliːp/ A2
Nghĩa
chợp mắt, ngủ một giấc ngắn
phr.
Định nghĩa · To take a short nap.
“The baby usually has a short sleep after lunch.”Em bé thường chợp mắt một lát sau bữa trưa.
Đồng nghĩa
have a nap
Ghi chú · Ngủ một khoảng ngắn (khoảng nửa tiếng). Gần nghĩa "have a nap".