Từ vựng A2

Chủ đề Sinh hoạt hằng ngày · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go to sleep

/ˌɡəʊ tə ˈsliːp/ A2

Nghĩa

bắt đầu ngủ, chìm vào giấc ngủ phr.

Định nghĩa · To start resting your body and mind by closing your eyes.

“I was so tired that I went to sleep the moment my head touched the pillow.”Tôi mệt đến nỗi vừa đặt đầu xuống gối là ngủ ngay.

Đồng nghĩa fall asleep

Ghi chú · "Go to bed" = lên giường; "go to sleep" = thật sự ngủ. Đồng nghĩa: "fall asleep".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...