go to sleep
/ˌɡəʊ tə ˈsliːp/ A2
Nghĩa
bắt đầu ngủ, chìm vào giấc ngủ
phr.
Định nghĩa · To start resting your body and mind by closing your eyes.
“I was so tired that I went to sleep the moment my head touched the pillow.”Tôi mệt đến nỗi vừa đặt đầu xuống gối là ngủ ngay.
Đồng nghĩa
fall asleep
Ghi chú · "Go to bed" = lên giường; "go to sleep" = thật sự ngủ. Đồng nghĩa: "fall asleep".