Từ vựng A2

Chủ đề Sinh hoạt hằng ngày · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a light lunch

/ˌhæv ə ˌlaɪt ˈlʌntʃ/ A2

Nghĩa

ăn trưa nhẹ phr.

Định nghĩa · To eat a small meal during the day.

“I only have a light lunch, usually just a sandwich and some fruit.”Tôi chỉ ăn trưa nhẹ, thường là một chiếc bánh mì kẹp và ít trái cây.

Ghi chú · Ăn ít vào buổi trưa. Trái với "a big/heavy lunch" (bữa trưa thịnh soạn).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...