Từ vựng A2

Chủ đề Sinh hoạt hằng ngày · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cereal

/ˈsɪəriəl/ A2

Nghĩa

ngũ cốc (ăn sáng) n.

Định nghĩa · A type of food often eaten for breakfast.

“For breakfast I often have a bowl of cereal with milk.”Bữa sáng tôi thường ăn một bát ngũ cốc với sữa.

Ghi chú · Món ăn sáng làm từ ngũ cốc, ăn với sữa. Đồng âm với "serial" (nhiều tập).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...