go to bed
/ˌɡəʊ tə ˈbed/ A2
Nghĩa
đi ngủ, lên giường
phr.
Định nghĩa · To go to a place to sleep.
“I try to go to bed before eleven so I feel fresh the next morning.”Tôi cố đi ngủ trước mười một giờ để sáng hôm sau thấy tỉnh táo.
Cụm hay dùng
go to bed earlygo to bed late
Ghi chú · Lên giường để ngủ. Đừng nhầm với "go to sleep" (thật sự chìm vào giấc ngủ).