Từ vựng B1

Chủ đề Make, do, take: cách dùng và cụm từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do the housework

/ˌduː ðə ˈhaʊswɜːk/ B1

Nghĩa

làm việc nhà phr.

Định nghĩa · To do chores and tasks around the house.

“My brother and I share the housework at the weekend.”Anh trai tôi và tôi chia nhau làm việc nhà vào cuối tuần.

Cụm hay dùng do the housework

Ghi chú · Dùng "do" với "housework" (KHÔNG "make"). Danh từ không đếm được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...