Kho từ › Make, do, take: cách dùng và cụm từ › make friends with

make friends with

B1 phr. 📁 Make, do, take: cách dùng và cụm từ EVU-PI
kết bạn với (ai)
UK /ˌmeɪk ˈfrendz wɪð/ · US /ˌmeɪk ˈfrendz wɪð/
I made friends with a girl from Japan at summer camp.
→ Tôi kết bạn với một cô bạn người Nhật ở trại hè.
Collocations
make friends with somebody
Cụm cố định "make friends with somebody" = làm quen và quý mến ai đó. "friends" luôn số nhiều.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...