Từ vựng B1

Chủ đề Make, do, take: cách dùng và cụm từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make friends with

/ˌmeɪk ˈfrendz wɪð/ B1

Nghĩa

kết bạn với (ai) phr.

Định nghĩa · To become friendly with someone new.

“I made friends with a girl from Japan at summer camp.”Tôi kết bạn với một cô bạn người Nhật ở trại hè.

Ghi chú · Cụm cố định "make friends with somebody" = làm quen và quý mến ai đó. "friends" luôn số nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...