Từ vựng B1

Chủ đề Make, do, take: cách dùng và cụm từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a noise

/ˌmeɪk ə ˈnɔɪz/ B1

Nghĩa

gây ồn, làm ồn phr.

Định nghĩa · To create a loud sound or disturbance.

“The children are making too much noise in the next room.”Bọn trẻ đang làm ồn quá ở phòng bên.

Ghi chú · Dùng "make" với "noise" (KHÔNG "do"). Khi nói chung, "noise" là danh từ không đếm: make noise.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...