make a noise
/ˌmeɪk ə ˈnɔɪz/ B1
Nghĩa
gây ồn, làm ồn
phr.
Định nghĩa · To create a loud sound or disturbance.
“The children are making too much noise in the next room.”Bọn trẻ đang làm ồn quá ở phòng bên.
Cụm hay dùng
make a noisemake too much noise
Ghi chú · Dùng "make" với "noise" (KHÔNG "do"). Khi nói chung, "noise" là danh từ không đếm: make noise.