Kho từ › Make, do, take: cách dùng và cụm từ › make somebody do something

make somebody do something

B1 phr. 📁 Make, do, take: cách dùng và cụm từ EVU-PI
khiến/bắt ai làm gì; làm cho ai (thế nào)
UK /ˌmeɪk ˈsʌmbədi duː ˈsʌmθɪŋ/ · US /ˌmeɪk ˈsʌmbədi duː ˈsʌmθɪŋ/
That film always makes me cry.
→ Bộ phim đó luôn khiến tôi khóc.
My parents made me clean my room before going out.→ Bố mẹ bắt tôi dọn phòng trước khi ra ngoài.
Collocations
make somebody laughmake somebody angry
Cấu trúc gây khiến: make + tân ngữ + V nguyên mẫu KHÔNG "to". Cũng "make somebody + tính từ" (make me happy).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...