Kho từ › Make, do, take: cách dùng và cụm từ › make an effort

make an effort

B1 phr. 📁 Make, do, take: cách dùng và cụm từ EVU-PI
nỗ lực, cố gắng
UK /ˌmeɪk ən ˈefət/ · US /ˌmeɪk ən ˈefət/
She made a big effort to finish the project on time.
→ Cô ấy đã nỗ lực rất nhiều để hoàn thành dự án đúng hạn.
Collocations
make an effortmake a big effort
Dùng "make" với "effort" (KHÔNG "do an effort"). Hay gặp "make an effort to do something".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...