make an effort
/ˌmeɪk ən ˈefət/ B1
Nghĩa
nỗ lực, cố gắng
phr.
Định nghĩa · To try hard to achieve something.
“She made a big effort to finish the project on time.”Cô ấy đã nỗ lực rất nhiều để hoàn thành dự án đúng hạn.
Cụm hay dùng
make an effortmake a big effort
Ghi chú · Dùng "make" với "effort" (KHÔNG "do an effort"). Hay gặp "make an effort to do something".