Từ vựng B1

Chủ đề Make, do, take: cách dùng và cụm từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make an effort

/ˌmeɪk ən ˈefət/ B1

Nghĩa

nỗ lực, cố gắng phr.

Định nghĩa · To try hard to achieve something.

“She made a big effort to finish the project on time.”Cô ấy đã nỗ lực rất nhiều để hoàn thành dự án đúng hạn.

Ghi chú · Dùng "make" với "effort" (KHÔNG "do an effort"). Hay gặp "make an effort to do something".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...