Từ vựng B1

Chủ đề Make, do, take: cách dùng và cụm từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do your best

/ˌduː jɔː ˈbest/ B1

Nghĩa

cố gắng hết sức phr.

Định nghĩa · To try your hardest to achieve something.

“Just do your best in the exam and stay calm.”Cứ cố gắng hết sức trong kỳ thi và giữ bình tĩnh.

Cụm hay dùng do your best

Ghi chú · Cụm cố định "do one's best" = cố hết khả năng (KHÔNG "make your best").

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...