Kho từ › Make, do, take: cách dùng và cụm từ › make a decision

make a decision

B1 phr. 📁 Make, do, take: cách dùng và cụm từ EVU-PI
đưa ra quyết định, quyết định
UK /ˌmeɪk ə dɪˈsɪʒn/ · US /ˌmeɪk ə dɪˈsɪʒn/
We need to make a decision about where to go this weekend.
→ Chúng ta cần quyết định cuối tuần này đi đâu.
Collocations
make/take a decision
Dùng "make" (đôi khi "take") a decision, KHÔNG "do". "take a decision" trang trọng hơn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...