Từ vựng B1

Chủ đề Make, do, take: cách dùng và cụm từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a decision

/ˌmeɪk ə dɪˈsɪʒn/ B1

Nghĩa

đưa ra quyết định, quyết định phr.

Định nghĩa · To decide on a choice or option.

“We need to make a decision about where to go this weekend.”Chúng ta cần quyết định cuối tuần này đi đâu.

Cụm hay dùng make/take a decision

Ghi chú · Dùng "make" (đôi khi "take") a decision, KHÔNG "do". "take a decision" trang trọng hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...