Từ vựng B1

Chủ đề Nơi bạn sống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

location

/ləʊˈkeɪʃn/ B1

Nghĩa

vị trí, địa điểm n.

Định nghĩa · A specific place or position.

“The hotel is in a great location, right next to the beach.”Khách sạn ở một vị trí tuyệt vời, ngay cạnh bãi biển.

Họ từ locate (v.)

Ghi chú · Nơi mà cái gì đó tọa lạc. Trang trọng hơn "place".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...