location
Nghĩa
Định nghĩa · A specific place or position.
“The hotel is in a great location, right next to the beach.”Khách sạn ở một vị trí tuyệt vời, ngay cạnh bãi biển.
Ghi chú · Nơi mà cái gì đó tọa lạc. Trang trọng hơn "place".
Từ vựng B1
Chủ đề Nơi bạn sống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A specific place or position.
“The hotel is in a great location, right next to the beach.”Khách sạn ở một vị trí tuyệt vời, ngay cạnh bãi biển.
Ghi chú · Nơi mà cái gì đó tọa lạc. Trang trọng hơn "place".
Đang tải...