move
Nghĩa
Định nghĩa · To change your home or residence.
“We moved to Hà Nội when my dad got a new job.”Chúng tôi chuyển đến Hà Nội khi bố tôi có công việc mới.
Ghi chú · Ở đây nghĩa "chuyển chỗ ở". Nói đầy đủ: "move house".
Từ vựng B1
Chủ đề Nơi bạn sống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To change your home or residence.
“We moved to Hà Nội when my dad got a new job.”Chúng tôi chuyển đến Hà Nội khi bố tôi có công việc mới.
Ghi chú · Ở đây nghĩa "chuyển chỗ ở". Nói đầy đủ: "move house".
Đang tải...