Từ vựng B1

Chủ đề Nơi bạn sống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flat

/flæt/ B1

Nghĩa

căn hộ n.

Định nghĩa · A place where people live, usually in a building.

“She lives in a two-bedroom flat on the fifth floor.”Cô ấy sống trong một căn hộ hai phòng ngủ ở tầng năm.

Đồng nghĩa apartment

Ghi chú · Từ Anh-Anh cho "apartment" (Anh-Mỹ). "Flat" cũng là tính từ "phẳng".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...