Kho từ › Nơi bạn sống › view

view

B1 n. 📁 Nơi bạn sống EVU-PI
quang cảnh, tầm nhìn
UK /vjuː/ · US /vjuː/
From our balcony we have a lovely view of the river.
→ Từ ban công nhà tôi có thể ngắm khung cảnh dòng sông tuyệt đẹp.
Collocations
a nice viewa sea view
Những gì nhìn thấy từ một nơi. "A room with a view" = phòng có cảnh đẹp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...