view
/vjuː/ B1
Nghĩa
quang cảnh, tầm nhìn
n.
Định nghĩa · A scene or sight that can be seen.
“From our balcony we have a lovely view of the river.”Từ ban công nhà tôi có thể ngắm khung cảnh dòng sông tuyệt đẹp.
Cụm hay dùng
a nice viewa sea view
Ghi chú · Những gì nhìn thấy từ một nơi. "A room with a view" = phòng có cảnh đẹp.