Từ vựng B1

Chủ đề Nơi bạn sống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

view

/vjuː/ B1

Nghĩa

quang cảnh, tầm nhìn n.

Định nghĩa · A scene or sight that can be seen.

“From our balcony we have a lovely view of the river.”Từ ban công nhà tôi có thể ngắm khung cảnh dòng sông tuyệt đẹp.

Cụm hay dùng a nice viewa sea view

Ghi chú · Những gì nhìn thấy từ một nơi. "A room with a view" = phòng có cảnh đẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...