Kho từ › Nơi bạn sống › space

space

B1 n. 📁 Nơi bạn sống EVU-PI
không gian, khoảng trống
UK /speɪs/ · US /speɪs/
The new flat has a lot of space for the children to play.
→ Căn hộ mới có nhiều không gian cho bọn trẻ chơi đùa.
Vùng trống, chưa dùng đến. Không đếm được khi nói về diện tích/khoảng trống.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...