Từ vựng B1

Chủ đề Nơi bạn sống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

space

/speɪs/ B1

Nghĩa

không gian, khoảng trống n.

Định nghĩa · An area that is empty or available.

“The new flat has a lot of space for the children to play.”Căn hộ mới có nhiều không gian cho bọn trẻ chơi đùa.

Ghi chú · Vùng trống, chưa dùng đến. Không đếm được khi nói về diện tích/khoảng trống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...