outskirts
/ˈaʊtskɜːts/ B1
Nghĩa
vùng ven, ngoại ô
n.
Định nghĩa · The areas surrounding the main part of a city.
“New factories are often built on the outskirts of the city.”Các nhà máy mới thường được xây ở vùng ven thành phố.
Ghi chú · Phần ngoài rìa của thị trấn/thành phố. Luôn ở số nhiều và đi với "the".