Từ vựng B1

Chủ đề Nơi bạn sống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

outskirts

/ˈaʊtskɜːts/ B1

Nghĩa

vùng ven, ngoại ô n.

Định nghĩa · The areas surrounding the main part of a city.

“New factories are often built on the outskirts of the city.”Các nhà máy mới thường được xây ở vùng ven thành phố.

Ghi chú · Phần ngoài rìa của thị trấn/thành phố. Luôn ở số nhiều và đi với "the".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...