Kho từ › Nơi bạn sống › on the outskirts of town

on the outskirts of town

B1 phr. 📁 Nơi bạn sống EVU-PI
ở vùng ven/ngoại ô thành phố
UK /ɒn ði ˈaʊtskɜːts əv ˌtaʊn/ · US /ɒn ði ˈaʊtskɜːts əv ˌtaʊn/
They bought a house on the outskirts of town, where it is quieter.
→ Họ mua một căn nhà ở ngoại ô, nơi yên tĩnh hơn.
Ở rìa thành phố, xa trung tâm. Luôn dùng số nhiều "outskirts".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...