downstairs
Nghĩa
Định nghĩa · In the lower level of a building.
“The kitchen is downstairs, next to the living room.”Bếp ở tầng dưới, cạnh phòng khách.
Ghi chú · Ở/đi xuống tầng thấp hơn. Trái nghĩa: "upstairs".
Từ vựng B1
Chủ đề Nơi bạn sống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · In the lower level of a building.
“The kitchen is downstairs, next to the living room.”Bếp ở tầng dưới, cạnh phòng khách.
Ghi chú · Ở/đi xuống tầng thấp hơn. Trái nghĩa: "upstairs".
Đang tải...