Từ vựng B1

Chủ đề Nơi bạn sống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

downstairs

/ˌdaʊnˈsteəz/ B1

Nghĩa

ở tầng dưới, xuống dưới nhà adv.

Định nghĩa · In the lower level of a building.

“The kitchen is downstairs, next to the living room.”Bếp ở tầng dưới, cạnh phòng khách.

Ghi chú · Ở/đi xuống tầng thấp hơn. Trái nghĩa: "upstairs".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...