Từ vựng B1

Chủ đề Nơi bạn sống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

second floor

/ˌsekənd ˈflɔː/ B1

Nghĩa

tầng thứ hai trên tầng trệt (Anh-Anh) n.

Định nghĩa · The level above the first floor in Britain.

“Our office is on the second floor; take the lift on the left.”Văn phòng của chúng tôi ở tầng thứ hai; đi thang máy bên trái.

Ghi chú · Anh-Anh: hai tầng trên tầng trệt. Cách đếm tầng Anh-Mỹ lệch một tầng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...