Kho từ › Nơi bạn sống › top floor

top floor

B1 n. 📁 Nơi bạn sống EVU-PI
tầng trên cùng
UK /ˌtɒp ˈflɔː/ · US /ˌtɒp ˈflɔː/
The flat on the top floor has the best view.
→ Căn hộ ở tầng trên cùng có tầm nhìn đẹp nhất.
Tầng cao nhất của tòa nhà. Trái vị trí: "ground floor".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...