Từ vựng B1

Chủ đề Nơi bạn sống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

top floor

/ˌtɒp ˈflɔː/ B1

Nghĩa

tầng trên cùng n.

Định nghĩa · The highest level of a building.

“The flat on the top floor has the best view.”Căn hộ ở tầng trên cùng có tầm nhìn đẹp nhất.

Ghi chú · Tầng cao nhất của tòa nhà. Trái vị trí: "ground floor".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...