balcony
Nghĩa
Định nghĩa · A small area outside a building, often with a railing.
“We grow herbs in pots on our balcony.”Chúng tôi trồng rau thơm trong chậu trên ban công.
Ghi chú · Sàn nhỏ nhô ra ngoài trên tầng cao. Trọng âm ở âm đầu: /ˈbælkəni/.
Từ vựng B1
Chủ đề Nơi bạn sống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A small area outside a building, often with a railing.
“We grow herbs in pots on our balcony.”Chúng tôi trồng rau thơm trong chậu trên ban công.
Ghi chú · Sàn nhỏ nhô ra ngoài trên tầng cao. Trọng âm ở âm đầu: /ˈbælkəni/.
Đang tải...