cottage
Nghĩa
Định nghĩa · A small house, often in the countryside.
“They spent the weekend in a little cottage by the lake.”Họ nghỉ cuối tuần trong một ngôi nhà nhỏ bên hồ.
Ghi chú · Nhà nhỏ, cũ, thường ở nông thôn Anh. Chữ "a" đọc /ɪ/: /ˈkɒtɪdʒ/.
Từ vựng B1
Chủ đề Nơi bạn sống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A small house, often in the countryside.
“They spent the weekend in a little cottage by the lake.”Họ nghỉ cuối tuần trong một ngôi nhà nhỏ bên hồ.
Ghi chú · Nhà nhỏ, cũ, thường ở nông thôn Anh. Chữ "a" đọc /ɪ/: /ˈkɒtɪdʒ/.
Đang tải...