Từ vựng B1

Chủ đề Nơi bạn sống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cottage

/ˈkɒtɪdʒ/ B1

Nghĩa

nhà tranh nhỏ (thường ở quê) n.

Định nghĩa · A small house, often in the countryside.

“They spent the weekend in a little cottage by the lake.”Họ nghỉ cuối tuần trong một ngôi nhà nhỏ bên hồ.

Ghi chú · Nhà nhỏ, cũ, thường ở nông thôn Anh. Chữ "a" đọc /ɪ/: /ˈkɒtɪdʒ/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...