Kho từ › Nơi bạn sống › cottage

cottage

B1 n. 📁 Nơi bạn sống EVU-PI
nhà tranh nhỏ (thường ở quê)
UK /ˈkɒtɪdʒ/ · US /ˈkɒtɪdʒ/
They spent the weekend in a little cottage by the lake.
→ Họ nghỉ cuối tuần trong một ngôi nhà nhỏ bên hồ.
Nhà nhỏ, cũ, thường ở nông thôn Anh. Chữ "a" đọc /ɪ/: /ˈkɒtɪdʒ/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...