Kho từ › Nơi bạn sống › charming

charming

B1 adj. 📁 Nơi bạn sống EVU-PI
duyên dáng, quyến rũ, dễ thương
UK /ˈtʃɑːmɪŋ/ · US /ˈtʃɑːmɪŋ/
The old town has many charming little streets.
→ Khu phố cổ có nhiều con đường nhỏ duyên dáng.
Họ từ
charm (n./v.)
Dễ chịu và hấp dẫn. Dùng cho nơi chốn, người, đồ vật.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...