Từ vựng B1

Chủ đề Nơi bạn sống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

character

/ˈkærəktə/ B1

Nghĩa

nét riêng, phong cách độc đáo (của nơi chốn) n.

Định nghĩa · A unique style or quality of a place.

“The wooden beams give the house a lot of character.”Những thanh xà gỗ tạo cho ngôi nhà nhiều nét độc đáo.

Ghi chú · Ở đây: nét thú vị, riêng biệt của một nơi. Cũng nghĩa "tính cách; nhân vật".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...