heat
Nghĩa
Định nghĩa · To make something warm or hot.
“It takes a while to heat the whole house in winter.”Phải mất một lúc mới sưởi ấm được cả ngôi nhà vào mùa đông.
Ghi chú · Làm cho ấm/nóng lên. Danh từ "heat" = sức nóng, hơi nóng.
Từ vựng B1
Chủ đề Nơi bạn sống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To make something warm or hot.
“It takes a while to heat the whole house in winter.”Phải mất một lúc mới sưởi ấm được cả ngôi nhà vào mùa đông.
Ghi chú · Làm cho ấm/nóng lên. Danh từ "heat" = sức nóng, hơi nóng.
Đang tải...