Kho từ › Nơi bạn sống › heat

heat

B1 v. 📁 Nơi bạn sống EVU-PI
làm nóng, sưởi ấm
UK /hiːt/ · US /hiːt/
It takes a while to heat the whole house in winter.
→ Phải mất một lúc mới sưởi ấm được cả ngôi nhà vào mùa đông.
Họ từ
heating (n.)heater (n.)
Làm cho ấm/nóng lên. Danh từ "heat" = sức nóng, hơi nóng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...