Từ vựng B1

Chủ đề Nơi bạn sống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

heat

/hiːt/ B1

Nghĩa

làm nóng, sưởi ấm v.

Định nghĩa · To make something warm or hot.

“It takes a while to heat the whole house in winter.”Phải mất một lúc mới sưởi ấm được cả ngôi nhà vào mùa đông.

Ghi chú · Làm cho ấm/nóng lên. Danh từ "heat" = sức nóng, hơi nóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...