Kho từ › Tiền bạc › bank account

bank account

B1 n. 📁 Tiền bạc EVU-PI
tài khoản ngân hàng
UK /ˈbæŋk əˌkaʊnt/ · US /ˈbæŋk əˌkaʊnt/
I opened a bank account to keep my savings safe.
→ Tôi mở một tài khoản ngân hàng để giữ tiền tiết kiệm an toàn.
Collocations
open a bank accountclose a bank account
Nơi ngân hàng giữ tiền của bạn. "Open/close a bank account".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...