bank account
/ˈbæŋk əˌkaʊnt/ B1
Nghĩa
tài khoản ngân hàng
n.
Định nghĩa · An account for managing money at a bank.
“I opened a bank account to keep my savings safe.”Tôi mở một tài khoản ngân hàng để giữ tiền tiết kiệm an toàn.
Cụm hay dùng
open a bank accountclose a bank account
Ghi chú · Nơi ngân hàng giữ tiền của bạn. "Open/close a bank account".