Từ vựng B1

Chủ đề Tiền bạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in credit

/ɪn ˈkredɪt/ B1

Nghĩa

có tiền trong tài khoản (dư có) phr.

Định nghĩa · Having money available in a bank account.

“My account is still in credit, so I can pay the bill.”Tài khoản của tôi vẫn còn tiền, nên tôi có thể trả hóa đơn.

Ghi chú · Tài khoản còn tiền dương. Trái nghĩa: "overdrawn" (rút quá, âm tiền).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...