Từ vựng B1

Chủ đề Tiền bạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cash

/kæʃ/ B1

Nghĩa

tiền mặt n.

Định nghĩa · Physical money in the form of bills and coins.

“Small shops in the market often only take cash.”Các cửa hàng nhỏ trong chợ thường chỉ nhận tiền mặt.

Cụm hay dùng pay in cashcash machine

Ghi chú · Tiền mặt (tiền giấy và xu). "Pay in cash" = trả bằng tiền mặt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...