Kho từ › Tiền bạc › student loan

student loan

B1 n. 📁 Tiền bạc EVU-PI
khoản vay dành cho sinh viên
UK /ˌstjuːdnt ˈləʊn/ · US /ˌstjuːdnt ˈləʊn/
She took out a student loan to pay for university.
→ Cô ấy vay một khoản vay sinh viên để trả học phí đại học.
Collocations
take out a student loanpay off a loan
Tiền vay để đi học, phải trả lại sau. "Loan" = khoản vay.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...