student loan
/ˌstjuːdnt ˈləʊn/ B1
Nghĩa
khoản vay dành cho sinh viên
n.
Định nghĩa · Money borrowed to pay for education expenses.
“She took out a student loan to pay for university.”Cô ấy vay một khoản vay sinh viên để trả học phí đại học.
Cụm hay dùng
take out a student loanpay off a loan
Ghi chú · Tiền vay để đi học, phải trả lại sau. "Loan" = khoản vay.