Kho từ › Tiền bạc › fees

fees

B1 n. 📁 Tiền bạc EVU-PI
học phí; phí (tiền trả cho dịch vụ)
UK /fiːz/ · US /fiːz/
University fees in the city are quite high these days.
→ Học phí đại học ở thành phố dạo này khá cao.
Collocations
tuition feespay the fees
Tiền trả cho dịch vụ hay khóa học (bác sĩ, luật sư, trường). Thường số nhiều.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...