Từ vựng B1

Chủ đề Tiền bạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

waste money

/ˌweɪst ˈmʌni/ B1

Nghĩa

lãng phí tiền, tiêu tiền phí v. phr.

Định nghĩa · To spend money in a wasteful way.

“Don't waste money on things you will never use.”Đừng lãng phí tiền vào những thứ bạn sẽ chẳng bao giờ dùng.

Cụm hay dùng waste money on something

Ghi chú · Tiêu tiền vào việc vô ích. Cấu trúc: "waste money ON something".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...