Kho từ › Tiền bạc › waste money

waste money

B1 v. phr. 📁 Tiền bạc EVU-PI
lãng phí tiền, tiêu tiền phí
UK /ˌweɪst ˈmʌni/ · US /ˌweɪst ˈmʌni/
Don't waste money on things you will never use.
→ Đừng lãng phí tiền vào những thứ bạn sẽ chẳng bao giờ dùng.
Collocations
waste money on something
Tiêu tiền vào việc vô ích. Cấu trúc: "waste money ON something".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...