afford
/əˈfɔːd/ B1
Nghĩa
có đủ tiền (để mua/làm gì)
v.
Định nghĩa · To have enough money to buy something.
“I can't afford a new phone this month.”Tháng này tôi không đủ tiền mua điện thoại mới.
Cụm hay dùng
can afford somethingcan't afford something
Ghi chú · Thường dùng với "can/can't/be able to". "Can't afford" = không đủ tiền.