Từ vựng B1

Chủ đề Tiền bạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deposit

/dɪˈpɒzɪt/ B1

Nghĩa

tiền đặt cọc n.

Định nghĩa · Money paid in advance for a service or rental.

“We paid one month's rent as a deposit for the flat.”Chúng tôi trả một tháng tiền nhà làm tiền đặt cọc cho căn hộ.

Cụm hay dùng pay a deposit

Ghi chú · Tiền cọc, được trả lại khi trả nhà/đồ nguyên vẹn. Cũng nghĩa "gửi tiền vào ngân hàng".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...