deposit
Nghĩa
Định nghĩa · Money paid in advance for a service or rental.
“We paid one month's rent as a deposit for the flat.”Chúng tôi trả một tháng tiền nhà làm tiền đặt cọc cho căn hộ.
Ghi chú · Tiền cọc, được trả lại khi trả nhà/đồ nguyên vẹn. Cũng nghĩa "gửi tiền vào ngân hàng".