Kho từ › Tiền bạc › deposit

deposit

B1 n. 📁 Tiền bạc EVU-PI
tiền đặt cọc
UK /dɪˈpɒzɪt/ · US /dɪˈpɒzɪt/
We paid one month's rent as a deposit for the flat.
→ Chúng tôi trả một tháng tiền nhà làm tiền đặt cọc cho căn hộ.
Collocations
pay a deposit
Tiền cọc, được trả lại khi trả nhà/đồ nguyên vẹn. Cũng nghĩa "gửi tiền vào ngân hàng".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...