Kho từ › Tiền bạc › hire

hire

B1 v. 📁 Tiền bạc EVU-PI
thuê (ngắn hạn)
UK /ˈhaɪə/ · US /ˈhaɪə/
We hired a car for the weekend in Da Lat.
→ Chúng tôi thuê một chiếc ô tô cho dịp cuối tuần ở Đà Lạt.
Collocations
hire a carhire a bike
Thuê dùng trong thời gian NGẮN (xe, đồ). So với "rent" (dài hạn, nhà cửa). Cũng nghĩa "tuyển người".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...