Từ vựng B1

Chủ đề Tiền bạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hire

/ˈhaɪə/ B1

Nghĩa

thuê (ngắn hạn) v.

Định nghĩa · To obtain something for temporary use.

“We hired a car for the weekend in Da Lat.”Chúng tôi thuê một chiếc ô tô cho dịp cuối tuần ở Đà Lạt.

Cụm hay dùng hire a carhire a bike

Ghi chú · Thuê dùng trong thời gian NGẮN (xe, đồ). So với "rent" (dài hạn, nhà cửa). Cũng nghĩa "tuyển người".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...