Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bleed

/bli:d/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5218

Nghĩa thường dùng

chảy máu động từ

“His finger started to bleed.”Ngón tay anh ấy bắt đầu chảy máu.

Đồng nghĩa hemorrhageflowseepdrain
Trái nghĩa clotcoagulatestop
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bleed

/bli:d/

(bất qui tắc) động từ bled

  • chảy máu, mất máu
  • rỉ nhựa (cây cối)
  • đổ máu, hy sinh
    • to bleed for one's country: hy sinh cho tổ quốc
  • (y học) lấy máu (để thử)
  • bòn rút, ((nghĩa bóng)) hút máu hút mủ
  • dốc túi, xuỳ tiền ra; bị bòn rút
  • (nghĩa bóng) thương xót, đau đớn

thành ngữ

  1. to bleed white
    • (xem) white
Định nghĩa tiếng Anh

v. draw blood v. get or extort (money or other possessions) from someone v. drain of liquid or steam

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...