Từ vựng B1

Chủ đề Thời trang và mua quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

suit

/suːt/ B1

Nghĩa

hợp với (ai), trông đẹp trên người ai v.

Định nghĩa · To look good on someone.

“That green jacket really suits you.”Chiếc áo khoác xanh lá đó rất hợp với bạn.

Ghi chú · "Suit" = trông đẹp về màu/kiểu. Khác "fit" (vừa cỡ). "Suit" cũng là danh từ "bộ com-lê".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...