go with
/ˈgəʊ wɪð/ B1
Nghĩa
hợp với (về màu/kiểu)
phr. v.
Định nghĩa · To be suitable or complementary in style.
“Those brown shoes go well with your belt.”Đôi giày nâu đó rất hợp với thắt lưng của bạn.
Đồng nghĩa
match
Ghi chú · Hai thứ "go with" nhau = trông đẹp khi phối cùng. Gần nghĩa "match".