Từ vựng B1

Chủ đề Thời trang và mua quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go with

/ˈgəʊ wɪð/ B1

Nghĩa

hợp với (về màu/kiểu) phr. v.

Định nghĩa · To be suitable or complementary in style.

“Those brown shoes go well with your belt.”Đôi giày nâu đó rất hợp với thắt lưng của bạn.

Đồng nghĩa match

Ghi chú · Hai thứ "go with" nhau = trông đẹp khi phối cùng. Gần nghĩa "match".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...