Từ vựng B1

Chủ đề Thời trang và mua quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dress in

/ˈdres ɪn/ B1

Nghĩa

ăn mặc (kiểu/màu nào đó) phr. v.

Định nghĩa · To wear a specific style or color.

“She likes to dress in bright colours in summer.”Cô ấy thích mặc màu sáng vào mùa hè.

Cụm hay dùng be dressed in black

Ghi chú · "be dressed in" = đang mặc gì đó. "dress in black" = mặc đồ đen.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...