Kho từ › Thời trang và mua quần áo › dress in

dress in

B1 phr. v. 📁 Thời trang và mua quần áo EVU-PI
ăn mặc (kiểu/màu nào đó)
UK /ˈdres ɪn/ · US /ˈdres ɪn/
She likes to dress in bright colours in summer.
→ Cô ấy thích mặc màu sáng vào mùa hè.
Collocations
be dressed in black
"be dressed in" = đang mặc gì đó. "dress in black" = mặc đồ đen.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...