Từ vựng B1

Chủ đề Thời trang và mua quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

try on

/ˌtraɪ ˈɒn/ B1

Nghĩa

mặc thử, thử (quần áo) phr. v.

Định nghĩa · To put on clothing to see if it fits.

“You should try on the shoes before you buy them.”Bạn nên thử giày trước khi mua.

Cụm hay dùng try on a dresstry it on

Ghi chú · Mặc/đi thử đồ để xem có vừa và hợp không. Tách được: "try it on".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...